PrioCHECK™ FMDV Type O Antibody ELISA Kit, strip

PrioCHECK™ FMDV Type O Antibody ELISA Kit, strip

Bộ Kit PrioCHECK®  FMDV type O antibody ELISA Kit bao gồm bộ xét nghiệm ELISA để phát hiện các kháng thể huyết thanh chống lại các thành phần protein cấu trúc FMDV đặc hiệu có nguồn gốc từ các chủng virus FMDV-O, FMDV-A hoặc FMDV-Asia1.

Hãng sản xuất:Thermo Fisher Scientific- Mỹ

Mô tả sản phẩm

FMD là một mối đe dọa kinh tế nghiêm trọng đối với ngành chăn nuôi. Ở nhiều nước, bệnh được kiểm soát bằng cách tiêm phòng ngừa. Nhưng tiêm phòng gần như bị cấm ở các quốc gia không có bệnh. Các virus FMD được phân loại thành 7 loại huyết thanh chính. FMDV Loại O là kiểu huyết thanh thường thấy nhất, theo sau bởi FMDV Loại A. Các loại Asia 1, A, C và SAT 1, 2 và 3 thường xảy ra nhiều khu vực hơn FMDV Loại O. Sự tồn tại của nhiều kiểu huyết thanh làm cho việc chẩn đoán phức tạp hơn. Chúng tôi cung cấp ba xét nghiệm ELISA cụ thể cho từng loại khác nhau cho chẩn đoán FMDV loại O, Asia 1 và Asia A, tương ứng. Các kiểm tra là công cụ tuyệt vời và độc đáo để nhận ra những huyết thanh trong các tình huống dịch và có thể được áp dụng sàng lọc huyết thanh của tất cả các động vật móng guốc

Đặc điểm nổi bật

Sàng lọc nhanh và đáng tin cậy cho các kiểu huyết thanh FMDV

• Được đánh giá bởi Phòng thí nghiệm FMD World reference Laboratory tại Pirbright, Anh

• Kết quả chứng minh độ tin cậy tuyệt vời

• Phát hiện kháng thể chống lại huyết thanh type O, Asia 1 và A

• Có thể được sử dụng với huyết thanh từ nhiều loài động vật

• Ứng dụng Biosystems ™ PrioCHECK ™ FMDV Loại O là một thử nghiệm đã được thiết lập đã được sử dụng thành công để kiểm soát dịch trên toàn thế giới

• Ứng dụng Biosystems ™ PrioCHECK ™ FMDV Loại A và Asia 1 cho thấy đặc hiệu chẩn đoán tuyệt vời trên gia súc, cừu, dê, lợn và trâu

• Các xét nghiệm cũng thực hiện tốt trong các nghiên cứu độ nhạy đang diễn ra ở gia súc và cừu

Thành phần cơ cấu

  • Đĩa kiểm tra. Năm đĩa kiểm tra được phân phối trong các túi chứa gói hút ẩm.
  • Conjugate (30x). (Cô đặc 30 lần, pha loãng trước khi sử dụng) Một lọ chứa 2,5 ml Conjugate. Conjugate đã  pha loãng không ổn định, chuẩn bị ngay trước khi sử dụng.
  • Bộ đệm pha loãng (5x).(Cô đặc 5x, pha loãng trước khi sử dụng) Một lọ chứa Bộ đệm pha loãng 60 ml. Thời hạn sử dụng của dung dịch làm việc đệm pha loãng: 4 giờ ở 22 ± 3 ° C.
  • Huyết thanh ngựa (đông khô). (Hoàn nguyên và pha loãng trước khi sử dụng) Hai lọ, mỗi lọ chứa 3,5 ml Serum Ngựa.
  • Nước khử khoáng. Một lọ chứa 10 ml nước khử khoáng.
  • Dung dịch giặt (200x). (Cô đặc 200 lần, pha loãng trước khi sử dụng). Một lọ chứa 60 ml dung dịch giặt. Thời hạn sử dụng của dung dịch giặt: 1 tuần ở 22 ± 3 ° C.
  • Huyết thanh tham chiếu 1 (Sẵn sàng sử dụng) Một lọ chứa 0,5 ml Huyết thanh tham chiếu 1.
  • Huyết thanh tham chiếu 2 (Sẵn sàng sử dụng) Một lọ chứa 0,5 ml Huyết thanh tham chiếu 2.
  • Huyết thanh tham chiếu 3 (Sẵn sàng sử dụng) Một lọ chứa 0,5 ml Huyết thanh tham chiếu 3.
  • Huyết thanh tham chiếu 4 (Sẵn sàng sử dụng) Một lọ chứa 0,5 ml Huyết thanh tham chiếu 4.
  • Chất nền (TMB) Chất nền (Sẵn sàng sử dụng) Một lọ chứa 60 ml Chất nền Chromogen (TMB).
  • Dung dịch dừng phản ứng. (Sẵn sàng sử dụng) Một lọ chứa 60 ml dung dịch dừng phản ứng

Ứng dụng

• Thích hợp để sàng lọc quy mô lớn các đàn gia súc chưa được tiêm phòng sau khi dịch lở mồm long móng bùng phát

• Có thể được sử dụng làm xét nghiệm sàng lọc chính; kết quả dương tính có thể được xác nhận bằng xét nghiệm Biosystems ™ PrioCHECK ™ FMDV NS

• Cũng có thể sử dụng bộ O loại PrioCHECK FMDV để kiểm tra hiệu quả của việc tiêm phòng

Thông tin đặt hàng

Tên sản phẩm

Số phản ứng

Mã sản phẩm

PrioCHECK™ FMDV Type O Antibody ELISA Kit, strip

440 samples

7610420

Ý KIẾN KHÁCH HÀNG

Ý KIẾN KHÁCH HÀNG

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI

SuperScript™ III Platinum™ One-Step qRT-PCR Kit

SuperScript™ III Platinum™ One-Step qRT-PCR Kit

Bộ Kit Invitrogen ™ SuperScript ™ III RT-PCR One-Step  với Platinum ™ Taq DNA polymerase được thiết kế cho độ nhạy, cao phát hiện và phân tích các phân tử RNA bằng RT-PCR. 
Bộ Đổ Gel Protein SureCast™ Gel Handcast

Bộ Đổ Gel Protein SureCast™ Gel Handcast

Gel polyacrylamide (PAGE) được tạo thành do sự polymer hóa các đơn phân tử acrylamide và N, N’ - methylene - bis - acrylamide, được sử dụng để tách các protein có kích thước từ 5 đến 2.000 kDa. Việc phân tách này phụ thuộc vào kích thước lỗ đồng đều trong bản gel. Kích thước lỗ rỗng được điều chỉnh bằng cách điều chỉnh nồng độ acrylamide và bột bis-acrylamide. Sản phẩm bộ đổ gel protein SureCast™ Gel Handcast của Invitrogen giúp người sử dụng có thể đúc các bản gel mini kích thước 8 x 8 x 0,1 cm của riêng mình.
Thiết Bị Chuyển Thẩm Bán Khô Power Blotter XL System

Thiết Bị Chuyển Thẩm Bán Khô Power Blotter XL System

Phương pháp chuyển thẩm bán khô là một trong 3 phương pháp chuyển thẩm phổ biến nhất hiện nay nhằm chuyển protein từ gel lên màng. Phương pháp chuyển thẩm bán khô sử dụng lượng đệm nhỏ và phù hợp cho hầu hết các protein kích thước nhỏ, trung bình đến lớn.