Hệ Thống Điện Di Và Thu Nhận Hình Ảnh Trực Tiếp E-Gel™ Power Snap

Catalog number:G8300
Model:E-Gel Agarose System for Routine NA Electrophoresis
Hãng sản xuất:Invitrogen/Thermo Fisher Scientific

Mô tả sản phẩm

  • Hệ thống chụp ảnh gel E-Gel™ Power Snap Electrophoresis System được thiết kế theo kiểu All-in-one từ khâu load mẫu cho đến quan sát và thu nhận hình ảnh; dùng để điện di gel một cách nhanh chóng và thuận tiện.
  • Cùng với sự kết hợp của công nghệ bản gel đổ sẵn E-gel, việc điện di các mẫu DNA trở nên rất nhanh chóng, chỉ trong 10 phút và sự phân tách mẫu có thể được quan sát theo thời gian thực (trong quá trình mẫu phân tách trong điện trường)
  • Đây là thiết bị để bàn duy nhất trên thị trường tích hợp việc điện di DNA và thu nhận hình ảnh gel vào trong cùng một Quy trình.
G8300_650x600jpg_650

Đặc điểm nổi bật

• Tích hợp quá trình điện di và thu nhận hình ảnh trong cùng một quy trình

• Phân tách mẫu DNA chỉ trong 10 phút với bản Gel Agarose đổ sẵn E-gel

• Quan sát và thu nhận hình ảnh theo thời gian thực

• Thiết kế để bàn hiệu quả và thuận tiện

Hệ thống nhỏ gọn, nhanh chóng và hiệu năng cao

Tích hợp nguồn điện, bàn soi gel ánh sáng xanh (blue-light transilluminator, kính lọc màu hổ phách và buồng camera cho phép phân tách mẫu và quan sát theo thời gian thực các bản Gel agarose đổ sẵn được nhuộm với thuốc nhuộm an toàn SYBR Safe hoặc SYBR Gold II. Thiết bị cũng được tích hợp sẵn quy trình chạy điện di phù hợp với mỗi loại bản Gel khác nhau

 

Chụp ảnh tức thời

Hình ảnh với độ phân giải cao được thu nhận bởi E-Gel Power Snap Camera. Camera được thiết kế kết nối trực tiếp với Thiết bị điện di, không cần sử dụng một nguồn điện rời hoặc máy vi tính đi kèm. Do đó ảnh gel có thể được chụp ngay tại bàn làm việc.

 

Thiết kế thuận tiện

Màn hình cảm ứng của E Gel Power Snap Camera và phần mềm tích hợp sẵn trên máy cung cấp một giao diện trực quan để thu nhận và chỉnh sửa hình ảnh bản Gel một cách nhanh chóng. Hình ảnh được lưu trữ bằng bộ nhớ trong hoặc có thể chuyển hình ảnh ra ngoài thông qua USB.

 

Tiện ích vượt trội của các bản Gel đổ sẵn E-Gel agarose -.

  •   Công nghệ bản gel khô đổ sẵn E-gel cho phép chạy mẫu trong 10 phút, không tốn thời gian đổ gel hay nhuộm. E-gel có sẵn các tỷ lệ % khác nhau
  •   Hệ thống E-Gel Power Snap Electrophoresis System phù hợp với các loại Gel đổ sẵn như: E-Gel EX, E-Gel SYBR Safe, E-Gel Go!, E-Gel CloneWell II, và E-Gel SizeSelect II.

 

Thông lượng: 

E-Gel™ Power Snap Electrophoresis System sử dụng với bản E-gel agarose (1-12 mẫu DNA/bản gel hoặc bản gel thông lượng thấp E-Gel Go! (1-4 mẫu/bản gel).

Thành phần cấu tạo

 

Cung cấp bao gồm (lựa chọn 1 trong các Starter Kit sau):

Mã hàng

Mô tả sản phẩm

G8341ST

E-Gel™ Power Snap Electrophoresis System Starter Kit, EX 1%

 

• E-Gel Power Snap Electrophoresis System (Cat. No. G8300)

 

• 10 E-Gel EX agarose gels, 1% (Cat. No. G401001)

 

• 1 lọ E-Gel 1 Kb Plus Express DNA Ladder with E-Gel Sample Loading Buffer (1X) (Cat. No. 10488091)

 

• 1 power adapter

 

• 1 pair of viewing glasses

 

• 1 E-Gel Go! Adapter

 

• 1 Gel opening knife (Cat. No. EI9010)

 

 

G8342ST 

E-Gel™ Power Snap Electrophoresis System Starter Kit, EX 2%

 

• 1 E-Gel Power Snap Electrophoresis System (Cat. No. G8300)

 

• 10 E-Gel EX agarose gels, 2% (Cat. No. G401002)

 

• 1 lọ E-Gel 50 bp DNA Ladder with E-Gel Sample Loading Buffer (1X) (Cat. No. 10488099)

 

• 1 power adapter

 

• 1 pair of viewing glasses

 

• 1 E-Gel Go! Adapter

 

• 1 Gel opening knife (Cat. No. EI9010)

 

 

G8351ST 

E-Gel™ Power Snap Electrophoresis System Starter Kit, SYBR Safe 1.2%

 

• 1 E-Gel Power Snap Electrophoresis System (Cat. No. G8300)

 

• 18 E-Gel agarose gels with SYBR Safe, 1.2% (Cat. No. G521801)

 

• 1 lọ E-Gel 1 Kb Plus DNA Ladder with E-Gel Sample Loading Buffer (1X) (Cat. No. 10488090)

 

• 1 power adapter

 

• 1 pair of viewing glasses

 

• 1 E-Gel Go! Adapter

 

• 1 Gel opening knife (Cat. No. EI9010)

 

 

G8352ST

E-Gel™ Power Snap Electrophoresis System Starter Kit, SYBR Safe 2%

 

• 1 E-Gel Power Snap Electrophoresis System (Cat. No. G8300)

 

• 18 E-Gel agarose gels with SYBR Safe, 2% (Cat. No. G521802)

 

• 1 lọ E-Gel 50 bp DNA Ladder with E-Gel Sample Loading Buffer (1X) (Cat. No. 10488099)

 

• 1 power adapter

 

• 1 pair of viewing glasses

 

• 1 E-Gel Go! Adapter

 

• 1 Gel opening knife (Cat. No. EI9010)

Ứng dụng

Điện di trên gel agarose thông thường

Thông số kỹ thuật

  Đặc tính
  Nhiệt độ hoạt động: 15-30oC
 

Độ ẩm: 15-80%

E-Gel Power Snap Electrophoresis Device
  • Kích thước: 242 x 130 x 70 mm

Cân nặng: 1 kg

  • Màn hình:

Màn hình cảm ứng LCD  

Kích thước màn hình rộng: 77,4 x 43 x 86 mm

  • Kích thước bề mặt quan sát: 90 x 110 mm
  • Kính lọc màu hổ phách (amber filter) cho phép quan sát mẫu trực tiếp trong quá trình chạy gel.
  • Kích thước kính lọc hổ phách: 86 x 105 mm
  • Nguồn sáng:

Đèn LED tuổi thọ cao, Blue LED (CWL: 465 nm, FWHM: 20 nm)

Tuổi thọ đèn LED: 50.000 giờ

Tính năng của đèn LED: dải 12 đèn high power LED, phát ánh sáng ở 465 +/- 10 nm

  • Tích hợp các chương trình được cài đặt sẵn, giúp cho việc phân tích và thao tác nhanh chóng
  • Sử dụng kết hợp với E-Gel Go! Adapter để chạy các bản gel ít giếng E-Gel Go
  • Điện áp: 100-240 VAC +/- 10%, 50/60 Hz
  • E-Gel Power Snap Camera
  • E-Gel™ Power Snap Camera là một bộ phận tích hợp của hệ thống và chỉ hoạt động khi được gắn với E-Gel™ Power Snap Electrophoresis Device.
  • E-Gel™ Power Snap Camera chỉ dùng được với các bản gel đổ sẵn E-Gel™ và không thích hợp với bản gel tự đổ hoặc gel đổ sẵn của các nhà cung cấp khác.
  • E-Gel™ Power Snap Camera cho phép thực hiện tính năng chụp ảnh, hiệu chỉnh ảnh (điều chỉnh độ tương phản, độ sáng, chế độ Grayscale hoặc chế độ màu)
  • E-Gel™ Power Snap Camera có chế độ tự động chụp ảnh, có thể chụp và lưu từ 2-5 ảnh ở các khoảng cách thời gian lựa chọn
  • E-Gel™ Power Snap Camera không cần kết nối với máy tính ngoài. Dữ liệu được chuyển thông qua một cổng USB ở mặt trước.
  • Kích thước: 259 x 130 x 152 mm
  • Cân nặng: 1 kg
  • Bộ nhớ trong: 32GB
  • Màn hình:

              Màn hình cảm ứng LCD  

              Kích thước màn hình: 115,2 x 86,4 mm

  • Loại camera: màu CMOS
  • Độ phân giải hình ảnh bản gel: 1600 x 1944 (3MP), 8 bits
  • Dải động học: 68 dB
  • Định dạng hình ảnh: .tif (Grayscale) và .jpg (Color)
  • Tiêu cự ống kính: 2,8
   

Thông tin đặt hàng

Tên

Catalog #

Số lượng

E-Gel™ Power Snap Electrophoresis Device

G8100

1 thiết bị

E-Gel™ Power Snap Camera

G8200

1 camera

E-Gel™ Power Snap Electrophoresis System

G8300

1 hệ thống

E-Gel™ Power Snap Electrophoresis Device Starter Kit, CloneWell II 0.8%

G8168ST

1 kit

E-Gel™ Power Snap Electrophoresis Device Starter Kit, SizeSelect II 2%

G8162ST

1 kit

E-Gel™ Power Snap Electrophoresis System Starter Kit, EX 1%

G8341ST

1 kit

E-Gel™ Power Snap Electrophoresis System Starter Kit, SYBR Safe 1.2%

G8351ST

1 kit

Ý KIẾN KHÁCH HÀNG

Ý KIẾN KHÁCH HÀNG

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI

SuperScript™ III Platinum™ One-Step qRT-PCR Kit

SuperScript™ III Platinum™ One-Step qRT-PCR Kit

Bộ Kit Invitrogen ™ SuperScript ™ III RT-PCR One-Step  với Platinum ™ Taq DNA polymerase được thiết kế cho độ nhạy, cao phát hiện và phân tích các phân tử RNA bằng RT-PCR. 
Bộ Đổ Gel Protein SureCast™ Gel Handcast

Bộ Đổ Gel Protein SureCast™ Gel Handcast

Gel polyacrylamide (PAGE) được tạo thành do sự polymer hóa các đơn phân tử acrylamide và N, N’ - methylene - bis - acrylamide, được sử dụng để tách các protein có kích thước từ 5 đến 2.000 kDa. Việc phân tách này phụ thuộc vào kích thước lỗ đồng đều trong bản gel. Kích thước lỗ rỗng được điều chỉnh bằng cách điều chỉnh nồng độ acrylamide và bột bis-acrylamide. Sản phẩm bộ đổ gel protein SureCast™ Gel Handcast của Invitrogen giúp người sử dụng có thể đúc các bản gel mini kích thước 8 x 8 x 0,1 cm của riêng mình.
Thiết Bị Chuyển Thẩm Bán Khô Power Blotter XL System

Thiết Bị Chuyển Thẩm Bán Khô Power Blotter XL System

Phương pháp chuyển thẩm bán khô là một trong 3 phương pháp chuyển thẩm phổ biến nhất hiện nay nhằm chuyển protein từ gel lên màng. Phương pháp chuyển thẩm bán khô sử dụng lượng đệm nhỏ và phù hợp cho hầu hết các protein kích thước nhỏ, trung bình đến lớn.