Hệ Thống Thu Nhận Hình Ảnh Tế Bào Huỳnh Quang Tự Động EVOS™ M7000

EVOS™ M7000 Imaging System

Hệ thống thu nhận hình ảnh EVOS M7000 Imaging System là hệ thống kính thu nhận hình ảnh đảo ngược bằng huỳnh quang và ánh sáng tường với hiệu suất cao, hoàn toàn tự động. Thiết bị được phát triện để đạt được những yêu cầu về chất lượng hình ảnh, tương tác người dùng, tốc độ và tính linh hoạt của truy xuất dữ liệu và giá trị người dùng cuối. Những công cụ tích hợp mạnh mẽ, tiết kiệm thời gian cùng với thuật toán tăng cường lấy nét tự động

Catalog number:AMF7000
Model:EVOS™ M7000 Imaging System
Hãng sản xuất:Invitrogen / Thermo Fisher Scientific

Mô tả sản phẩm

Hệ thống thu nhận hình ảnh EVOS M7000 Imaging System là hệ thống kính thu nhận hình ảnh đảo ngược bằng huỳnh quang và ánh sáng tường với hiệu suất cao, hoàn toàn tự động. Thiết bị được phát triện để đạt được những yêu cầu về chất lượng hình ảnh, tương tác người dùng, tốc độ và tính linh hoạt của truy xuất dữ liệu và giá trị người dùng cuối. Những công cụ tích hợp mạnh mẽ, tiết kiệm thời gian cùng với thuật toán tăng cường lấy nét tự động

EVOS_M7000_3Q2_UI_650.jpg-650

 

Đặc điểm nổi bật

  • Chất lượng hình ảnh ổn định sắc nét cùng với 5 vị trí vật kính, 4 kênh LED huỳnh quang và ánh sáng trắng, camera đa sắc và đơn sắc 3.2 MP CMOS.
  • Tích hợp tính năng tự động điều chỉnh vị trí quét, tự động lấy nét.
  • Thu nhận hình ảnh tốc độ cao kết hợp với khả năng quét đa điểm trên giếng, Z-stack và các tính năng hỗ trợ truy xuất dư liệu linh hoạt.
  • Có thể tích hợp thêm hệ thông nuôi cấy và theo dõi tế bào theo thời gian EVOS Onstage Incubator có thể điều khiển nhiệt độ, khí và độ ẩm.
  • Khả năng phân tích hình ảnh mạnh mẽ đối với phân mảnh tế bào và định lượng cùng với phần mềm Celleste™ Image Analysis Software.

Thành phần cấu tạo

Hệ thống thu nhận hình ảnh EVOS M7000

  • Màn hình cảm ứng màu Dell 23" độ phân giải cao 1920 x 1080 pixel.
  • Hệ thống PC tích hợp Windows 10 thiết kế cho kính hiển vi và màn hình cảm ứng.

Bộ phụ kiện EVOS M7000

  • Tài liệu hướng dẫn EVOS M7000
  • 16 GB USB 3.0 drive cùng với hướng dẫn sử dụng
  • Nguồn điện 24V, 5A
  • Dây cáp USB 3.0 loại A và B
  • Cổng và cáp kết nối, 6 ft
  • Cube access tool
  • Slide hiệu chuẩn EVOS (AMEP4720)
  • Bộ giá đỡ mẫu cho 2 slide (AMEPVH021)
  • Bộ giá đỡ mẫu cho microwell plates (AMEPVH022). Một số bộ giá đỡ mẫu khác như AMEPVH001 và AMEPVH018.
  • Block condenser slider (AMEP4688) • Diffuser condenser slider for ứng dụng ánh sáng trắng (AMEPDFS1)
  • Slider cho vật kính 4X (AMEP4738)
  • Miếng chắn sáng EVOS
  • Tấm che bụi
  • Bàn di chuột
  • Thẻ hỗ trợ kỹ thuật
  • Chuột quang
  • Bàn phím

Ứng dụng

  • Thu nhận, phân tích và truy xuất hình ảnh tế bào bằng các kênh ánh sáng trắng và ánh sáng huỳnh quang.

Thông số kỹ thuật

Property

Details

Quang học

infinitycorrected optical system; RMSthreaded objectives with 45-mm parfocal distance

Chế độ ảnh

Huỳnh quang, ánh sáng đơn sắc, ánh sáng máy, pha tương phản

Sự chiếu sáng

5 vị tris bao gồm 4 kênh huỳnh quang và 1 kênh ánh sáng thường, light cubes cùng với bộ lọc được xử lý và nguồn đèn LED tuổi thọ >50,0000; lựa chọn nguồn đèn rộng (khoảng 20 loại)

Phương pháp hình ảnh

Đơn sắc, đa sắc, quét vùng và ứng dụng montage hoặc tile-stitch, time lapse, Z-stacking, ghi hình.

Số lượng vật kính

5 vị trí gắn

Vật kính (bán rời)

Lựa chọn đa dạng cho vật kính LWD chất lượng cao and coverslipcorrected

Condenser

60-mm long working distance condenser, 4 position turret with a clear aperture and 3 phase annuli

Stage

motorized X/Y scanning stage; travel range 120 mm x 80 mm with submicron resolution, dropin inserts to receive vessel holders and lock down holders to fix sample in place during long scans

Cơ chế lấy nét

Cơ chế tự động lấy nét cùng với độ phân giải cỡ micro

Màn hình

Màn hình cảm ứng màu 23" độ phân giải cao (có thể sử dụng chuột điều kiển); 1920 x 1080 pixel resolution

Camera

Cảm ứng đơn sắc siêu nhạy 3.2 MP (2048 x 1536) monochrome CMOS với độ phân giải 3.45 µm pixel; cảm ứng màu siêu nhạy 3.2 MP (2048 x 1536) color CMOS với độ phân giải 3.45 µm pixel.

Computer

external Dell PC with an Intel Core i7-8700 processor, 32 GB DDR4 RAM, 512 GB PCIe SSD, and NVIDIA Quadro P1000 with 4 GB discrete video graphics running Windows 10, designed to operate with touchscreen monitor and microscope

Chất lượng ảnh

16bit RAW monochrome: TIFF, PNG; 8-bit: TIFF, PNG, JPG; movies and timelapse: AVI, WMV

Cổng truy xuất

Computer: 1 x USB 3.1 Gen 2 Type-C; 5 x USB 3.1 Gen 1 Type-A; 4 x USB 2.0 Type-A; 1 Serial; 2 Display Ports 1.2; 1 RJ-45; 2 PS/2; 1 UAJ; 1 Line-out

Khả năng kết nối

Kết nối thông qua Windows/SMB network bằng kết nối cáp Ethernet

Nguồn điện

24 V AC adapter with jack cắm theo từng quốc gia

Kích thước (L x W x H)

18 x 14 x 13 inches (457 x 330 x 356 mm)

Cân nặng

16/35 (kg/lb)

 

Ý KIẾN KHÁCH HÀNG

Ý KIẾN KHÁCH HÀNG

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI

Hệ Thống Thu Nhận Hình Ảnh Tế Bào Huỳnh Quang EVOS™ M5000

Hệ Thống Thu Nhận Hình Ảnh Tế Bào Huỳnh Quang EVOS™ M5000

Invitrogen™ EVOS™ M5000 là hệ thống thu nhận hình ảnh soi ngược huỳnh quang tích hợp hoàn toàn các yếu tố kỹ thuật số, thu nhận hình ảnh soi ngược với 4 kênh màu huỳnh quang và các ứng dụng ánh sáng truyền qua.
Công nghệ CRISPR Cas9

Công nghệ CRISPR Cas9

Công nghệ CRISPR-Cas9 đang cách mạng hóa lĩnh vực chỉnh sửa bộ gen. Cho phép đạt được mục tiêu cụ thể và linh hoạt cao, hệ thống CRISPR-Cas9 có thể được sửa đổi và chuyển hướng để trở thành một công cụ mạnh mẽ để chỉnh sửa bộ gen trong các ứng dụng rộng rãi như kỹ thuật tế bào gốc, liệu pháp gen, mô bệnh và mô động vật và kháng bệnh kỹ thuật cây chuyển gen. Chúng tôi đã tập hợp một bộ tài nguyên mà chúng tôi hy vọng sẽ giúp bạn tự tin để bắt đầu và tiếp tục cải thiện nghiên cứu của mình.

Hệ thống phân tách tế bào Harvestainer™ Microcarrier Separation

Hệ thống phân tách tế bào Harvestainer™ Microcarrier Separation

Thermo Scientific™ Harvestainer™ BioProcess Container (BPC) là một hệ thống kín sử dụng một lần dùng để phân tách hạt microcarrier, giúp tăng lượng sản phẩm so với phương pháp truyền thống, giảm yêu cầu khử trùng CIP / SIP và lượng nước dùng để tiêm