Thiết Bị Định Lượng NA/Protein Huỳnh Quang Qubit™ 4 Fluorometer

Model:Qubit ™ 4 Fluorometer, có WiFi
Hãng sản xuất:Invitrogen / Thermo Fisher Scientific - Mỹ

Mô tả sản phẩm

Thiết bị đo Qubit 4 có WiFi là phiên bản mới nhất của máy đo huỳnh quang Qubit phổ biến được thiết kế để đo chính xác DNA, RNA và lượng protein, tính toàn vẹn và chất lượng của RNA, sử dụng các xét nghiệm Qubit có độ nhạy cao. Thiết bị đo huỳnh quang Qubit 4 được thiết kế để cho phép truyền dữ liệu qua WiFi cũng như để chạy thử nghiệm Qubit RNA IQ (tính toàn vẹn & chất lượng). Bộ công cụ kiểm tra Qubit 4 Fluorometer và RNA IQ phối hợp với nhau để phân biệt chính xác nguyên vẹn với RNA bị thoái hóa chỉ trong hai bước đơn giản.

Đối với tất cả các xét nghiệm Qubit, nồng độ hoặc chất lượng của phân tử mục tiêu trong mẫu được định lượng bằng thuốc nhuộm huỳnh quang chỉ phát ra tín hiệu khi liên kết với mục tiêu, giúp giảm thiểu tác động của chất gây nhiễm lên kết quả. Các menu màn hình cảm ứng dễ sử dụng giúp bạn dễ dàng chọn và chạy các thử nghiệm bạn cần, với kết quả được hiển thị chỉ trong vài giây.

Qubit-4-NGS-kit-reagents-out_650x600.jpg-650

 

Đặc điểm nổi bật

  •     Định lượng DNA, RNA và protein nhanh và chính xác trong vòng ba giây mỗi mẫu

  •     Đo độ toàn vẹn RNA trong vòng chưa đầy 5 giây cho mỗi mẫu

  •     Mức độ chính xác cao chỉ sử dụng 1 mẫu 1- 20µL, ngay cả với các mẫu rất loãng

  •     Giúp tính toán nhanh chóng thể tích dung dịch cần pha ngay trên thiết bị

  •     Lưu trữ kết quả tối đa 1000 mẫu

  •     Màn hình cảm ứng màu lớn  5-7 inch

  •     Hiển thị đồ họa cho biết khi các mẫu nằm trong phạm vi mở rộng hoặc ngoài phạm vi

  •     Thiết bị nhỏ gọn giúp tiết kiệm không gian

  •      Linh hoạt để xuất dữ liệu sang sử dụng khóa WiFi, ổ USB hoặc trực tiếp vào máy tính của bạn thông qua cáp USB

  •      Khả năng cá nhân hóa máy đo huỳnh quang Qubit của bạn với các thử nghiệm bạn chạy nhiều nhất, thêm các thử nghiệm mới hoặc thậm chí tạo các thử nghiệm của riêng bạn với công cụ web và phần mềm MyQubit

  •      Ngôn ngữ bao gồm tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Ý, tiếng Đức, tiếng Trung giản thể và tiếng Nhật

  •      Chương trình được tải sẵn để kiểm tra hiệu suất của thiết bị sử dụng Qubit Fluorometer Verification Assay Kit.

Thành phần cấu tạo

1. Màn hình là giao diện người dùng chứa các điều khiển cho tất cả các chức năng cần thiết và hiển thị dữ liệu từ các thử nghiệm.

2. Buồng mẫu được sử dụng để nạp ống nghiệm có chứa mẫu vào fluorometer để phân tích.

3. Cổng cáp USB cho phép bạn truyền dữ liệu trực tiếp vào máy tính của mình bằng cáp USB được cung cấp cùng với thiết bị hoặc bất kỳ cáp USB tương tự nào khác.

4. Cổng nguồn điện: kết nối thiết bị QubitTM 4.0 với nguồn điện bên ngoài thông qua dây nguồn và phích cắm (lựa chọn loại thích hợp với ổ cắm) được cung cấp đi kèm.

5. Cổng USB cho phép bạn chuyển và lưu dữ liệu vào máy tính của mình bằng ổ flash USB được cung cấp cùng với thiết bị (hoặc bất kỳ ổ USB tương tự nào khác) cho mục đích lưu giữ và in.

qqweqw

Ứng dụng

  •     Có thể định lượng Ion Sphere™ Particle trước khi thực hiện giải trình tự trên hệ thống Ion Personal Genome Machine™ (PGM™) Sequencer
  •     Sử dụng QubitTM 4 để trực tiếp đánh giá huỳnh quang của mẫu hoặc tạo các phương pháp kiểm tra mới bằng cách sử dụng phần mềm MyQubit được lập trình sẵn trong thiết bị.

Thông số kỹ thuật

Thông số tổng quan

Loại thiết bị: Thiết bị huỳnh quang định lượng để bàn

Kích thước (W x L x H): 13.6 x 25 x 5.5 cm, dạng chữ nhật

Trọng lượng: 743 g

Nguồn điện: 100–240 VAC, 1.0 A/1.2 A

Tần số: 50/60 Hz

Nguồn vào: 12 VDC, 2.5 A

Khu vực lắp đặt: Chỉ trong nhà

Nhiệt độ hoạt động: 10–40°C

Độ ẩm hoạt động: 20–80% (không ngưng tụ)

Thông số kỹ thuật

Khoảng động học: 5 bậc

Thời gian xử lý: ≤5 giây/mẫu

Nguồn sáng: Xanh LED (tối đa ~470 nm) Đỏ LED (tối đa ~635 nm)

Bộ lọc kích thích: Xanh lục 430–495 nm Đỏ 600–645 nm

Bộ lọc phát xạ: Xanh lam 510–580 nm Đỏ 665–720 nm

Bộ cảm biến: Photodiodes; có thể định lượng từ bước sóng 300–1000 nm

Điểm hiệu chuẩn: 2 hoặc 3 điểm hiệu chuẩn

Loại tube: 0.5 mL tube Real Time PCR (polypropylene)

Thời gian khởi động: <35 giây

USB drive

Dung lượng: 4 Gigabyte

Thông tin đặt hàng

Product name

Đơn vị

Code

Qubit ™ 4 Fluorometer, có WiFi

1 chiếc

Q33238

Ý KIẾN KHÁCH HÀNG

Ý KIẾN KHÁCH HÀNG

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI

Hệ Thống Thu Nhận Hình Ảnh Tế Bào Huỳnh Quang EVOS™ M5000

Hệ Thống Thu Nhận Hình Ảnh Tế Bào Huỳnh Quang EVOS™ M5000

Invitrogen™ EVOS™ M5000 là hệ thống thu nhận hình ảnh soi ngược huỳnh quang tích hợp hoàn toàn các yếu tố kỹ thuật số, thu nhận hình ảnh soi ngược với 4 kênh màu huỳnh quang và các ứng dụng ánh sáng truyền qua.
Hệ Thống Thu Nhận Hình Ảnh Tế Bào Huỳnh Quang Tự Động EVOS™ M7000

Hệ Thống Thu Nhận Hình Ảnh Tế Bào Huỳnh Quang Tự Động EVOS™ M7000

Hệ thống thu nhận hình ảnh EVOS M7000 Imaging System là hệ thống kính thu nhận hình ảnh đảo ngược bằng huỳnh quang và ánh sáng tường với hiệu suất cao, hoàn toàn tự động. Thiết bị được phát triện để đạt được những yêu cầu về chất lượng hình ảnh, tương tác người dùng, tốc độ và tính linh hoạt của truy xuất dữ liệu và giá trị người dùng cuối. Những công cụ tích hợp mạnh mẽ, tiết kiệm thời gian cùng với thuật toán tăng cường lấy nét tự động

Công nghệ CRISPR Cas9

Công nghệ CRISPR Cas9

Công nghệ CRISPR-Cas9 đang cách mạng hóa lĩnh vực chỉnh sửa bộ gen. Cho phép đạt được mục tiêu cụ thể và linh hoạt cao, hệ thống CRISPR-Cas9 có thể được sửa đổi và chuyển hướng để trở thành một công cụ mạnh mẽ để chỉnh sửa bộ gen trong các ứng dụng rộng rãi như kỹ thuật tế bào gốc, liệu pháp gen, mô bệnh và mô động vật và kháng bệnh kỹ thuật cây chuyển gen. Chúng tôi đã tập hợp một bộ tài nguyên mà chúng tôi hy vọng sẽ giúp bạn tự tin để bắt đầu và tiếp tục cải thiện nghiên cứu của mình.

Hệ thống phân tách tế bào Harvestainer™ Microcarrier Separation

Hệ thống phân tách tế bào Harvestainer™ Microcarrier Separation

Thermo Scientific™ Harvestainer™ BioProcess Container (BPC) là một hệ thống kín sử dụng một lần dùng để phân tách hạt microcarrier, giúp tăng lượng sản phẩm so với phương pháp truyền thống, giảm yêu cầu khử trùng CIP / SIP và lượng nước dùng để tiêm